duyên cớ

Học thuật
Thân thiện
duyên cớ

Một cuộc tranh cãi nhỏ trở thành duyên cớ cho việc họ không nói chuyện với nhau.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Nguyên nhân trực tiếp, lý do cụ thể dẫn đến một sự việc, thường sự việc không hay, không tốt: "duyên cớ" chỉ cái cớ, lý do trực tiếp thường được nhắc đến khi nói về nguyên nhân của một sự cố, mâu thuẫn hoặc hành động tiêu cực.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Không hiểu duyên cớ hai người họ cãi nhau. (Không biết lý do cụ thể hai người họ lại cãi nhau.)
    • Anh ta đang cố tìm ra duyên cớ của vụ tai nạn. (Anh ta đang cố gắng tìm ra nguyên nhân trực tiếp của vụ tai nạn.)
    • Đừng vin vào bất cứ duyên cớ nào để biện minh cho sai lầm. (Đừng dựa vào bất kỳ lý do cụ thể nào để biện minh cho lỗi lầm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Không duyên cớ": dùng để phủ nhận hoàn toàn một lý do, nguyên nhân nào đó.

    • Anh ấy bỏ đi không một duyên cớ nào. (Anh ấy bỏ đi không một lý do cụ thể nào cả.)
  • "Duyên cớ ...": cách mở đầu câu hỏi để hỏi về lý do, thường hàm ý ngạc nhiên hoặc không hài lòng.

    • Duyên cớ cậu đến muộn thế? (Lý do cụ thể cậu đến muộn như vậy?)
Biến thể từ gần giống
  • Cớ (danh từ): lý do, thường dùng trong các cụm như "vin cớ", "kiếm cớ". Nghĩa gần với "duyên cớ" nhưng đôi khi mang tính chất bào chữa hơn.
  • Nguyên nhân (danh từ): nguyên nhân nói chung, có thể trực tiếp hoặc gián tiếp, phạm vi rộng hơn "duyên cớ".
  • Lý do (danh từ): lý do nói chung, có thể dùng cho cả việc tốt việc xấu, trong khi "duyên cớ" thường thiên về sự việc không hay.
Từ đồng nghĩa
  • Căn nguyên: nguồn gốc, nguyên nhân sâu xa.
  • Đầu mối: manh mối, điểm bắt đầu dẫn đến sự việc (thường dùng trong điều tra).
Các cụm từ liên quan
  • Tìm duyên cớ: hành động cố gắng tìm kiếm, xác định nguyên nhân trực tiếp.

    • Cảnh sát đang tìm duyên cớ vụ cháy. (Cảnh sát đang tìm nguyên nhân trực tiếp của vụ cháy.)
  • Vin vào duyên cớ: dựa vào, lấy một lý do nào đó làm căn cứ (thường để biện minh).

    • Hắn vin vào duyên cớ bận việc để không tham gia. (Hắn lấy lý do bận việc để không tham gia.)
Thành ngữ liên quan
  • Không duyên không cớ: hoàn toàn không có lý do , một cáchcớ.
    • Anh ta giận tôi không duyên không cớ. (Anh ta giận tôi một cách hoàn toàncớ.)
duyên cớ

Một cuộc tranh cãi nhỏ trở thành duyên cớ cho việc họ không nói chuyện với nhau.

  1. dt. Nguyên nhân trực tiếp, thường đối với sự việc không hay: không hiểu duyên cớ tìm cho ra duyên cớ.